Nghĩa của từ "milk fat" trong tiếng Việt

"milk fat" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

milk fat

US /ˈmɪlk ˌfæt/
UK /ˈmɪlk ˌfæt/

Danh từ

chất béo sữa

the fatty part of milk, which can be separated to make butter, cream, etc.

Ví dụ:
Whole milk contains a higher percentage of milk fat than skim milk.
Sữa nguyên kem chứa tỷ lệ chất béo sữa cao hơn sữa tách béo.
Butter is made almost entirely from milk fat.
Bơ được làm gần như hoàn toàn từ chất béo sữa.