Nghĩa của từ mimeograph trong tiếng Việt
mimeograph trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
mimeograph
US /ˈmɪm.i.ə.ɡræf/
UK /ˈmɪm.i.ə.ɡrɑːf/
Danh từ
máy in ronéo, máy sao chép
a duplicating machine that produces copies from a stencil, now largely superseded by photocopiers
Ví dụ:
•
We used an old mimeograph machine to print the school newsletter.
Chúng tôi đã sử dụng một chiếc máy in ronéo cũ để in bản tin của trường.
•
The smell of mimeograph ink always reminds me of my elementary school days.
Mùi mực in ronéo luôn gợi nhớ cho tôi về những ngày học tiểu học.
Động từ
in ronéo, sao chép
to make copies of (a document) using a mimeograph
Ví dụ:
•
Before photocopiers, teachers would often mimeograph worksheets for their students.
Trước khi có máy photocopy, giáo viên thường in ronéo các phiếu bài tập cho học sinh.
•
He spent hours in the office, carefully mimeographing copies of the club's monthly bulletin.
Anh ấy đã dành hàng giờ trong văn phòng, cẩn thận in ronéo các bản sao của bản tin hàng tháng của câu lạc bộ.