Nghĩa của từ "mind boggling" trong tiếng Việt

"mind boggling" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

mind boggling

US /ˈmaɪndˌbɑː.ɡlɪŋ/
UK /ˈmaɪndˌbɒɡ.lɪŋ/

Tính từ

khó tin, kinh ngạc, gây bối rối

extremely difficult to understand or imagine

Ví dụ:
The sheer scale of the universe is truly mind-boggling.
Quy mô tuyệt đối của vũ trụ thực sự khó tin.
The amount of data generated every day is mind-boggling.
Lượng dữ liệu được tạo ra mỗi ngày là khó tin.