Nghĩa của từ minder trong tiếng Việt
minder trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
minder
US /ˈmaɪn.dɚ/
UK /ˈmaɪn.dər/
Danh từ
người quản lý, người trông nom, người giám sát
a person whose job is to look after someone or something, especially a child or an animal
Ví dụ:
•
The celebrity arrived with her personal minder.
Người nổi tiếng đến cùng với người quản lý cá nhân của cô ấy.
•
He works as a minder for a wealthy family's children.
Anh ấy làm người trông trẻ cho con của một gia đình giàu có.