Nghĩa của từ miry trong tiếng Việt
miry trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
miry
US /ˈmaɪ.ri/
UK /ˈmaɪə.ri/
Tính từ
lầy lội, đầy bùn
full of or covered with mire; muddy
Ví dụ:
•
The path through the forest was miry after the heavy rain.
Con đường xuyên rừng trở nên lầy lội sau trận mưa lớn.
•
They struggled to pull the cart through the miry ground.
Họ vật lộn để kéo xe qua nền đất lầy lội.