Nghĩa của từ misanthropic trong tiếng Việt
misanthropic trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
misanthropic
US /ˌmɪs.ənˈθrɑː.pɪk/
UK /ˌmɪs.ənˈθrɒp.ɪk/
Tính từ
ghét bỏ loài người, không thích giao du với xã hội
disliking humankind and avoiding human society
Ví dụ:
•
His misanthropic views made him a recluse.
Quan điểm ghét bỏ loài người của anh ta khiến anh ta trở thành một người ẩn dật.
•
The old man was known for his misanthropic tendencies.
Ông lão được biết đến với những khuynh hướng ghét bỏ loài người của mình.
Từ liên quan: