Nghĩa của từ misapply trong tiếng Việt
misapply trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
misapply
US /ˌmɪsəˈplaɪ/
UK /ˌmɪsəˈplaɪ/
Động từ
áp dụng sai, sử dụng sai mục đích
to use something in a wrong or inappropriate way
Ví dụ:
•
He tends to misapply the rules, leading to confusion.
Anh ấy có xu hướng áp dụng sai các quy tắc, dẫn đến sự nhầm lẫn.
•
The funds were misapplied and did not reach their intended beneficiaries.
Các quỹ đã bị sử dụng sai mục đích và không đến được những người thụ hưởng dự kiến.