Nghĩa của từ misbehave trong tiếng Việt
misbehave trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
misbehave
US /ˌmɪs.bɪˈheɪv/
UK /ˌmɪs.bɪˈheɪv/
Động từ
hư, cư xử không đúng mực
to behave badly or improperly
Ví dụ:
•
The children always misbehave when their parents are not around.
Trẻ con luôn hư khi không có cha mẹ ở bên.
•
If you misbehave, you will be sent to your room.
Nếu bạn hư, bạn sẽ bị gửi về phòng.