Nghĩa của từ miscalculation trong tiếng Việt
miscalculation trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
miscalculation
US /ˌmɪs.kæl.kjəˈleɪ.ʃən/
UK /ˌmɪs.kæl.kjəˈleɪ.ʃən/
Danh từ
tính toán sai, sự nhầm lẫn trong tính toán
a calculation that is incorrect because of a mistake in reasoning or in the figures used
Ví dụ:
•
The company's financial problems were due to a serious miscalculation of market demand.
Các vấn đề tài chính của công ty là do tính toán sai nghiêm trọng về nhu cầu thị trường.
•
His decision to expand was a huge miscalculation, leading to significant losses.
Quyết định mở rộng của anh ấy là một tính toán sai lớn, dẫn đến những tổn thất đáng kể.