Nghĩa của từ misguide trong tiếng Việt
misguide trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
misguide
US /mɪsˈɡaɪd/
UK /mɪsˈɡaɪd/
Động từ
dẫn dắt sai lầm, làm lạc lối
to lead or direct wrongly; to give bad advice to
Ví dụ:
•
His poor judgment often misguides him.
Sự phán đoán kém của anh ấy thường dẫn dắt sai lầm.
•
Don't let others misguide you with false information.
Đừng để người khác dẫn dắt sai lầm bạn bằng thông tin sai lệch.