Nghĩa của từ mishandle trong tiếng Việt

mishandle trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

mishandle

US /ˌmɪsˈhæn.dəl/
UK /ˌmɪsˈhæn.dəl/

Động từ

1.

xử lý kém, quản lý sai

to deal with something badly or inefficiently

Ví dụ:
The company was accused of mishandling customer complaints.
Công ty bị buộc tội xử lý sai các khiếu nại của khách hàng.
He tends to mishandle delicate situations.
Anh ấy có xu hướng xử lý kém các tình huống tế nhị.
2.

xử lý thô bạo, đối xử cẩu thả

to treat someone or something roughly or carelessly

Ví dụ:
The package was clearly marked 'fragile', but it looked like it had been mishandled.
Gói hàng được đánh dấu rõ ràng là 'dễ vỡ', nhưng trông có vẻ như đã bị xử lý thô bạo.
The police officer was accused of mishandling the suspect during the arrest.
Viên cảnh sát bị buộc tội xử lý thô bạo nghi phạm trong quá trình bắt giữ.