Nghĩa của từ misplaced trong tiếng Việt
misplaced trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
misplaced
US /ˌmɪsˈpleɪst/
UK /ˌmɪsˈpleɪst/
Tính từ
1.
để lạc, đặt sai chỗ
lost or put in the wrong place
Ví dụ:
•
I can't find my keys; they must be misplaced.
Tôi không tìm thấy chìa khóa; chúng chắc chắn đã bị để lạc.
•
He had a habit of leaving his glasses misplaced.
Anh ấy có thói quen để kính lạc chỗ.
2.
sai lầm, không đúng chỗ
directed or applied inappropriately or unwisely
Ví dụ:
•
His misplaced trust in the stranger led to his downfall.
Sự tin tưởng sai lầm của anh ấy vào người lạ đã dẫn đến sự sụp đổ của anh ấy.
•
It was a misplaced sense of loyalty.
Đó là một cảm giác trung thành sai lầm.
Từ liên quan: