Nghĩa của từ missive trong tiếng Việt
missive trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
missive
US /ˈmɪs.ɪv/
UK /ˈmɪs.ɪv/
Danh từ
bức thư, công văn
a letter, especially a long or official one
Ví dụ:
•
The ambassador sent a lengthy missive to his government.
Đại sứ đã gửi một bức thư dài cho chính phủ của mình.
•
She received a formal missive from the university regarding her application.
Cô ấy đã nhận được một bức thư chính thức từ trường đại học về đơn đăng ký của mình.