Nghĩa của từ misspent trong tiếng Việt
misspent trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
misspent
US /mɪsˈspɛnt/
UK /mɪsˈspɛnt/
Tính từ
phí hoài, lãng phí
spent or used unwisely or for an unsuitable purpose
Ví dụ:
•
He regretted his misspent youth.
Anh ấy hối tiếc tuổi trẻ phí hoài của mình.
•
It was a misspent effort to try and convince him.
Đó là một nỗ lực phí hoài khi cố gắng thuyết phục anh ấy.