Nghĩa của từ "mix with" trong tiếng Việt
"mix with" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
mix with
US /mɪks wɪθ/
UK /mɪks wɪð/
Cụm động từ
1.
giao du với, hòa nhập với
to associate with or spend time with (a particular group of people)
Ví dụ:
•
He doesn't like to mix with people he doesn't know.
Anh ấy không thích giao du với những người anh ấy không quen.
•
It's good for children to mix with others from different backgrounds.
Trẻ em nên giao tiếp với những người có hoàn cảnh khác nhau.
2.
hòa trộn với, pha trộn với
to combine or blend with something else
Ví dụ:
•
Oil and water do not mix with each other.
Dầu và nước không hòa lẫn vào nhau.
•
The colors mix with each other to create a new shade.
Các màu sắc hòa trộn vào nhau để tạo ra một sắc thái mới.
Từ liên quan: