Nghĩa của từ mizzle trong tiếng Việt
mizzle trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
mizzle
US /ˈmɪz.əl/
UK /ˈmɪz.əl/
Động từ
mưa phùn, mưa lất phất
to rain in very fine drops; drizzle
Ví dụ:
•
It started to mizzle just as we left the house.
Trời bắt đầu mưa phùn ngay khi chúng tôi rời nhà.
•
The sky was grey and it had been mizzling all morning.
Trời xám xịt và đã mưa phùn suốt cả buổi sáng.
Danh từ
mưa phùn, mưa lất phất
very fine rain; drizzle
Ví dụ:
•
We walked through a light mizzle on our way to the park.
Chúng tôi đi bộ qua một trận mưa phùn nhẹ trên đường đến công viên.
•
The persistent mizzle made the landscape appear hazy.
Trận mưa phùn dai dẳng khiến phong cảnh trở nên mờ ảo.