Nghĩa của từ molder trong tiếng Việt
molder trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
molder
US /ˈmoʊl.dɚ/
UK /ˈməʊl.də/
Động từ
mục nát, phân hủy, mai một
to slowly decay or disintegrate, especially due to neglect or disuse
Ví dụ:
•
The old books were left to molder in the damp basement.
Những cuốn sách cũ bị bỏ mặc cho mục nát trong tầng hầm ẩm ướt.
•
His talents were allowed to molder away due to lack of opportunity.
Tài năng của anh ấy bị bỏ mặc cho mai một vì thiếu cơ hội.