Nghĩa của từ mollify trong tiếng Việt
mollify trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
mollify
US /ˈmɑː.lə.faɪ/
UK /ˈmɒl.ɪ.faɪ/
Động từ
1.
xoa dịu, làm dịu, an ủi
to appease the anger or anxiety of (someone)
Ví dụ:
•
He tried to mollify his critics with an apology.
Anh ấy cố gắng xoa dịu những người chỉ trích bằng lời xin lỗi.
•
The manager's efforts to mollify the angry customer were successful.
Những nỗ lực của người quản lý để xoa dịu khách hàng tức giận đã thành công.
2.
làm dịu, giảm nhẹ, làm mềm
to reduce the severity of (something); soften
Ví dụ:
•
The warm tea helped to mollify the pain in her throat.
Trà ấm giúp làm dịu cơn đau họng của cô ấy.
•
They tried to mollify the harsh effects of the new policy.
Họ đã cố gắng làm dịu những tác động khắc nghiệt của chính sách mới.