Nghĩa của từ monetize trong tiếng Việt
monetize trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
monetize
US /ˈmɑːn.ə.taɪz/
UK /ˈmʌn.ɪ.taɪz/
Động từ
1.
tiền tệ hóa, kiếm tiền từ
to convert into or express in the form of currency
Ví dụ:
•
The government decided to monetize its gold reserves.
Chính phủ quyết định tiền tệ hóa dự trữ vàng của mình.
•
They are looking for ways to monetize their intellectual property.
Họ đang tìm cách kiếm tiền từ tài sản trí tuệ của mình.
2.
kiếm tiền từ, tạo doanh thu
to make money from something
Ví dụ:
•
Many content creators try to monetize their online presence.
Nhiều nhà sáng tạo nội dung cố gắng kiếm tiền từ sự hiện diện trực tuyến của họ.
•
The company plans to monetize its user data through targeted advertising.
Công ty có kế hoạch kiếm tiền từ dữ liệu người dùng thông qua quảng cáo nhắm mục tiêu.