Nghĩa của từ moneymaker trong tiếng Việt

moneymaker trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

moneymaker

US /ˈmʌn.iˌmeɪ.kɚ/
UK /ˈmʌn.iˌmeɪ.kər/

Danh từ

cỗ máy kiếm tiền, nguồn thu nhập lớn

a person or thing that produces a lot of money

Ví dụ:
That new product is a real moneymaker for the company.
Sản phẩm mới đó là một cỗ máy kiếm tiền thực sự cho công ty.
Her latest novel turned out to be a huge moneymaker.
Cuốn tiểu thuyết mới nhất của cô ấy hóa ra là một cỗ máy kiếm tiền khổng lồ.