Nghĩa của từ moneys trong tiếng Việt
moneys trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
moneys
US /ˈmʌn.iz/
UK /ˈmʌniz/
Danh từ số nhiều
tiền, khoản tiền
sums of money; funds
Ví dụ:
•
The company needs to raise more moneys for its new project.
Công ty cần huy động thêm tiền cho dự án mới của mình.
•
All moneys received will be deposited into a separate account.
Tất cả tiền nhận được sẽ được gửi vào một tài khoản riêng.