Nghĩa của từ moorage trong tiếng Việt
moorage trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
moorage
US /ˈmʊərɪdʒ/
UK /ˈmʊərɪdʒ/
Danh từ
1.
chỗ neo đậu, bến đậu
a place where a boat or ship can be moored
Ví dụ:
•
The yacht found a safe moorage in the sheltered cove.
Du thuyền tìm thấy một chỗ neo đậu an toàn trong vịnh kín gió.
•
They paid a monthly fee for their boat's moorage.
Họ trả phí hàng tháng cho chỗ neo đậu của thuyền.
2.
neo đậu, buộc tàu
the act of mooring a boat or ship
Ví dụ:
•
The captain skillfully performed the moorage in the strong current.
Thuyền trưởng đã khéo léo thực hiện việc neo đậu trong dòng chảy mạnh.
•
The storm made the moorage of the ships very difficult.
Cơn bão khiến việc neo đậu tàu thuyền trở nên rất khó khăn.