Nghĩa của từ morsel trong tiếng Việt

morsel trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

morsel

US /ˈmɔːr.səl/
UK /ˈmɔː.səl/

Danh từ

1.

miếng nhỏ, mẩu

a small piece of food

Ví dụ:
He ate every last morsel on his plate.
Anh ấy đã ăn hết từng miếng cuối cùng trên đĩa.
The birds pecked at the tiny morsels of bread.
Những con chim mổ những mẩu bánh mì nhỏ.
2.

chút, phần nhỏ

a small amount or portion of something

Ví dụ:
She offered a morsel of advice.
Cô ấy đưa ra một chút lời khuyên.
We only received a tiny morsel of information.
Chúng tôi chỉ nhận được một mẩu thông tin nhỏ.