Nghĩa của từ mortifying trong tiếng Việt
mortifying trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
mortifying
US /ˈmɔːr.t̬ə.faɪ.ɪŋ/
UK /ˈmɔː.tɪ.faɪ.ɪŋ/
Tính từ
đáng xấu hổ, nhục nhã
causing great embarrassment or shame
Ví dụ:
•
It was absolutely mortifying when I realized I had called her by the wrong name.
Thật sự đáng xấu hổ khi tôi nhận ra mình đã gọi nhầm tên cô ấy.
•
He suffered a mortifying defeat in the final round.
Anh ấy đã chịu một thất bại đáng xấu hổ ở vòng cuối cùng.