Nghĩa của từ motherland trong tiếng Việt
motherland trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
motherland
US /ˈmʌð.ɚ.lænd/
UK /ˈmʌð.ə.lænd/
Danh từ
quê hương, đất mẹ
the country of one's birth or ancestry
Ví dụ:
•
Many immigrants still feel a strong connection to their motherland.
Nhiều người nhập cư vẫn cảm thấy gắn bó sâu sắc với quê hương của họ.
•
He returned to his motherland after many years abroad.
Anh ấy trở về quê hương sau nhiều năm ở nước ngoài.