Nghĩa của từ mouldy trong tiếng Việt
mouldy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
mouldy
US /ˈmoʊl.di/
UK /ˈməʊl.di/
Tính từ
1.
mốc, ẩm mốc
covered with or containing mould
Ví dụ:
•
Don't eat that bread, it's all mouldy.
Đừng ăn bánh mì đó, nó đã bị mốc hết rồi.
•
The old books in the attic smelled mouldy.
Những cuốn sách cũ trên gác mái có mùi mốc.
2.
cũ kỹ, lỗi thời
old-fashioned and uninteresting
Ví dụ:
•
His ideas are a bit mouldy and out of date.
Những ý tưởng của anh ấy hơi cũ kỹ và lỗi thời.
•
The decor of the hotel was rather mouldy.
Trang trí của khách sạn khá cũ kỹ.