Nghĩa của từ "mount up" trong tiếng Việt
"mount up" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
mount up
US /ˈmaʊnt ʌp/
UK /ˈmaʊnt ʌp/
Cụm động từ
tăng lên, chất chồng
to increase gradually in amount or number
Ví dụ:
•
The costs of the project began to mount up rapidly.
Chi phí của dự án bắt đầu tăng lên nhanh chóng.
•
The evidence against him continued to mount up.
Bằng chứng chống lại anh ta tiếp tục chất chồng.
Từ liên quan: