Nghĩa của từ mournfully trong tiếng Việt
mournfully trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
mournfully
US /ˈmɔːrn.fəl.i/
UK /ˈmɔːn.fəl.i/
Trạng từ
thảm thiết, đầy buồn bã
in a way that expresses sadness or sorrow
Ví dụ:
•
The dog howled mournfully after its owner left.
Con chó tru thảm thiết sau khi chủ nó rời đi.
•
She gazed mournfully at the empty swing set in the park.
Cô ấy nhìn đầy buồn bã vào bộ xích đu trống rỗng trong công viên.