Nghĩa của từ mouthing trong tiếng Việt
mouthing trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
mouthing
US /ˈmaʊðɪŋ/
UK /ˈmaʊðɪŋ/
Danh từ
mấp máy môi, nói hỗn
the action of forming words with the lips without making any sound
Ví dụ:
•
She was mouthing silent instructions to her friend across the room.
Cô ấy đang mấp máy môi ra hiệu im lặng cho bạn mình ở phía bên kia phòng.
•
His constant mouthing off got him into trouble with the teacher.
Việc anh ta liên tục nói hỗn đã khiến anh ta gặp rắc rối với giáo viên.