Nghĩa của từ "move through" trong tiếng Việt
"move through" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
move through
US /muːv θruː/
UK /muːv θruː/
Cụm động từ
1.
di chuyển qua, đi qua
to pass or proceed through something
Ví dụ:
•
The crowd began to move through the gates.
Đám đông bắt đầu di chuyển qua các cổng.
•
The car couldn't move through the deep snow.
Chiếc xe không thể di chuyển qua lớp tuyết dày.
2.
xử lý, vượt qua
to deal with or complete a process or task
Ví dụ:
•
We need to move through these documents quickly.
Chúng ta cần xử lý các tài liệu này nhanh chóng.
•
It's a difficult time, but we'll move through it.
Đây là thời điểm khó khăn, nhưng chúng ta sẽ vượt qua.