Nghĩa của từ mt trong tiếng Việt
mt trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
mt
US /ɛm tiː/
UK /ɛm tiː/
Từ viết tắt
1.
rỗng
empty
Ví dụ:
•
The box is MT.
Hộp rỗng.
•
The fuel tank is almost MT.
Bình xăng gần cạn.
2.
núi
mountain
Ví dụ:
•
We hiked up the Mt. Everest.
Chúng tôi đã leo lên núi Everest.
•
The view from Mt. Fuji is breathtaking.
Khung cảnh từ núi Phú Sĩ thật ngoạn mục.