Nghĩa của từ mucilaginous trong tiếng Việt

mucilaginous trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

mucilaginous

US /ˌmjuː.sɪˈlædʒ.ɪ.nəs/
UK /ˌmjuː.sɪˈlædʒ.ɪ.nəs/

Tính từ

nhớt, chất nhầy

of the nature of or containing mucilage; slimy or viscous

Ví dụ:
The okra produced a thick, mucilaginous liquid when cooked.
Đậu bắp tạo ra một chất lỏng đặc, nhớt khi nấu chín.
Some plants have mucilaginous seeds that help them stick to surfaces.
Một số loài thực vật có hạt nhớt giúp chúng bám vào bề mặt.