Nghĩa của từ multiform trong tiếng Việt
multiform trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
multiform
US /ˈmʌltɪfɔːrm/
UK /ˈmʌltɪfɔːm/
Tính từ
đa hình, nhiều hình dạng
having many forms or shapes
Ví dụ:
•
The artist explored the concept of identity through multiform sculptures.
Nghệ sĩ đã khám phá khái niệm bản sắc thông qua các tác phẩm điêu khắc đa hình.
•
The disease manifests in a multiform way, affecting different organs.
Bệnh biểu hiện theo cách đa hình, ảnh hưởng đến các cơ quan khác nhau.