Nghĩa của từ multihull trong tiếng Việt
multihull trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
multihull
US /ˈmʌltiˌhʌl/
UK /ˈmʌltiˌhʌl/
Danh từ
thuyền đa thân, tàu đa thân
a boat or ship with more than one hull
Ví dụ:
•
The catamaran is a type of multihull vessel.
Thuyền catamaran là một loại tàu đa thân.
•
They prefer sailing a multihull for its stability and speed.
Họ thích đi thuyền đa thân vì sự ổn định và tốc độ của nó.