Nghĩa của từ mummy trong tiếng Việt
mummy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
mummy
US /ˈmʌm.i/
UK /ˈmʌm.i/
Danh từ
1.
xác ướp
a dead body of a human being or animal preserved by embalming and wrapping in bandages, as in ancient Egypt
Ví dụ:
•
Archaeologists discovered an ancient Egyptian mummy in the tomb.
Các nhà khảo cổ đã phát hiện một xác ướp Ai Cập cổ đại trong lăng mộ.
•
The museum has a fascinating exhibit on ancient mummies.
Bảo tàng có một triển lãm hấp dẫn về các xác ướp cổ đại.
2.
mẹ, má
(British informal) mother
Ví dụ:
•
My mummy always tells me to eat my vegetables.
Mẹ tôi luôn bảo tôi ăn rau.
•
I miss my mummy when she's away.
Tôi nhớ mẹ khi bà đi vắng.