Nghĩa của từ munificence trong tiếng Việt

munificence trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

munificence

US /mjuːˈnɪf.ə.səns/
UK /mjuːˈnɪf.ɪ.səns/

Danh từ

sự hào phóng, lòng rộng lượng

the quality or action of being extremely generous

Ví dụ:
The charity benefited greatly from the donor's munificence.
Tổ chức từ thiện đã hưởng lợi rất nhiều từ sự hào phóng của nhà tài trợ.
His munificence allowed the struggling artist to continue his work.
Sự hào phóng của ông đã giúp người nghệ sĩ đang gặp khó khăn tiếp tục công việc của mình.
Từ liên quan: