Nghĩa của từ murk trong tiếng Việt

murk trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

murk

US /mɝːk/
UK /mɜːk/

Danh từ

bóng tối, mờ mịt

darkness or gloom

Ví dụ:
The old house was shrouded in murk.
Ngôi nhà cũ bị bao phủ trong bóng tối.
He disappeared into the murk of the alley.
Anh ta biến mất vào bóng tối của con hẻm.

Động từ

làm tối, làm đục

to make or become dark or gloomy

Ví dụ:
The clouds began to murk the sky.
Những đám mây bắt đầu làm tối bầu trời.
The water in the pond had murked over time.
Nước trong ao đã trở nên đục theo thời gian.