Nghĩa của từ musculoskeletal trong tiếng Việt
musculoskeletal trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
musculoskeletal
US /ˌmʌs.kjə.loʊˈskel.ə.təl/
UK /ˌmʌs.kjə.ləʊˈskel.ɪ.təl/
Tính từ
cơ xương khớp
relating to or involving both the muscles and the skeleton
Ví dụ:
•
He suffered from a musculoskeletal injury after the accident.
Anh ấy bị chấn thương cơ xương khớp sau tai nạn.
•
Physical therapy can help with various musculoskeletal conditions.
Vật lý trị liệu có thể giúp ích cho nhiều tình trạng cơ xương khớp khác nhau.