Nghĩa của từ naivety trong tiếng Việt

naivety trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

naivety

US /naɪˈiː.və.t̬i/
UK /naɪˈiː.və.ti/

Danh từ

sự ngây thơ, sự non nớt

the quality of being naive; lack of experience, wisdom, or judgment

Ví dụ:
Her naivety led her to trust strangers too easily.
Sự ngây thơ của cô ấy khiến cô ấy quá dễ tin người lạ.
He showed a surprising amount of naivety for someone his age.
Anh ấy thể hiện một sự ngây thơ đáng ngạc nhiên đối với người ở tuổi anh ấy.