Nghĩa của từ named trong tiếng Việt

named trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

named

US /neɪmd/
UK /neɪmd/

Tính từ

tên là, được đặt tên

having a particular name

Ví dụ:
A man named John called earlier.
Một người đàn ông tên là John đã gọi điện trước đó.
The company was named after its founder.
Công ty được đặt tên theo người sáng lập.

Động từ

đặt tên, chỉ đích danh

past simple and past participle of name

Ví dụ:
They named their daughter Sarah.
Họ đặt tên con gái là Sarah.
He was named as a suspect in the case.
Anh ta bị chỉ đích danh là nghi phạm trong vụ án.