Nghĩa của từ nana trong tiếng Việt

nana trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

nana

US /ˈnæn.ə/
UK /ˈnæn.ə/

Danh từ

bà nội, bà ngoại

a child's word for a grandmother

Ví dụ:
My nana always bakes the best cookies.
Bà nội tôi luôn nướng những chiếc bánh quy ngon nhất.
We're going to visit Nana this weekend.
Chúng tôi sẽ đến thăm bà nội vào cuối tuần này.