Nghĩa của từ narcotize trong tiếng Việt
narcotize trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
narcotize
US /ˈnɑːr.kə.taɪz/
UK /ˈnɑː.kə.taɪz/
Động từ
1.
gây mê, làm cho bất tỉnh
to make someone or something unconscious or insensitive to pain with a narcotic drug
Ví dụ:
•
The doctor decided to narcotize the patient before the surgery.
Bác sĩ quyết định gây mê bệnh nhân trước khi phẫu thuật.
•
The strong sedative was used to narcotize the animal.
Thuốc an thần mạnh được dùng để gây mê con vật.
2.
làm tê liệt, làm cho đờ đẫn, làm cho mất cảm giác
to make someone or something dull, inactive, or insensitive
Ví dụ:
•
The monotonous lecture seemed to narcotize the students.
Bài giảng đơn điệu dường như làm cho sinh viên mất cảm giác.
•
He tried to narcotize his feelings of sadness with endless work.
Anh ấy cố gắng làm tê liệt cảm giác buồn bã của mình bằng công việc không ngừng nghỉ.
Từ liên quan: