Nghĩa của từ nares trong tiếng Việt
nares trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
nares
US /ˈnɛəriz/
UK /ˈnɛəriːz/
Danh từ số nhiều
lỗ mũi
the nostrils or nasal passages of an animal
Ví dụ:
•
The horse flared its nares, sensing danger.
Con ngựa phồng lỗ mũi, cảm nhận được nguy hiểm.
•
Birds have external nares at the base of their beaks.
Chim có lỗ mũi bên ngoài ở gốc mỏ của chúng.