Nghĩa của từ natatorium trong tiếng Việt
natatorium trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
natatorium
US /ˌneɪ.təˈtɔːr.i.əm/
UK /ˌneɪ.təˈtɔːr.i.əm/
Danh từ
hồ bơi trong nhà, bể bơi trong nhà
an indoor swimming pool
Ví dụ:
•
The new community center features a large natatorium with lanes for lap swimming.
Trung tâm cộng đồng mới có một hồ bơi trong nhà lớn với các làn để bơi lội.
•
Students often use the university's natatorium for their swimming classes and practice.
Sinh viên thường sử dụng hồ bơi trong nhà của trường đại học cho các lớp học bơi và luyện tập.