Nghĩa của từ nattering trong tiếng Việt
nattering trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
nattering
US /ˈnætərɪŋ/
UK /ˈnætərɪŋ/
Danh từ
lải nhải, nói chuyện phiếm
continuous, typically trivial and irritating talk
Ví dụ:
•
I couldn't concentrate with all the constant nattering in the background.
Tôi không thể tập trung với tất cả những lời lải nhải liên tục ở phía sau.
•
Her endless nattering about trivial matters was quite annoying.
Những lời lải nhải không ngừng của cô ấy về những chuyện vặt vãnh khá khó chịu.
Tính từ
lải nhải, nói nhiều
talking continuously and often irritatingly about trivial matters
Ví dụ:
•
The children's nattering voices filled the classroom.
Những giọng nói lải nhải của bọn trẻ tràn ngập lớp học.
•
He was known for his nattering complaints about everything.
Anh ta nổi tiếng với những lời phàn nàn lải nhải về mọi thứ.
Từ liên quan: