Nghĩa của từ "natural science" trong tiếng Việt
"natural science" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
natural science
US /ˈnætʃ.ər.əl ˈsaɪ.əns/
UK /ˈnætʃ.ər.əl ˈsaɪ.əns/
Danh từ
khoa học tự nhiên
the branch of science that deals with the physical world, e.g., physics, chemistry, geology, and biology
Ví dụ:
•
She has a degree in natural science.
Cô ấy có bằng cấp về khoa học tự nhiên.
•
The study of astronomy is a fascinating aspect of natural science.
Nghiên cứu thiên văn học là một khía cạnh hấp dẫn của khoa học tự nhiên.
Từ liên quan: