Nghĩa của từ nerdy trong tiếng Việt
nerdy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
nerdy
US /ˈnɝː.di/
UK /ˈnɜː.di/
Tính từ
mọt sách, kỳ cục, không hợp thời trang
a person who is extremely enthusiastic and knowledgeable about a particular subject, often one that is considered niche or academic, and who may be perceived as socially awkward or unfashionable
Ví dụ:
•
He's a bit nerdy, but he's brilliant with computers.
Anh ấy hơi mọt sách, nhưng rất giỏi máy tính.
•
She embraced her nerdy interests, like collecting comic books and playing D&D.
Cô ấy đã chấp nhận những sở thích mọt sách của mình, như sưu tập truyện tranh và chơi D&D.