Nghĩa của từ "nerve pain" trong tiếng Việt

"nerve pain" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

nerve pain

US /ˈnɜrv peɪn/
UK /ˈnɜːv peɪn/

Danh từ

đau thần kinh, thần kinh đau

pain caused by damage to or irritation of a nerve

Ví dụ:
She suffers from chronic nerve pain in her leg.
Cô ấy bị đau thần kinh mãn tính ở chân.
Medication can help manage severe nerve pain.
Thuốc có thể giúp kiểm soát đau thần kinh nghiêm trọng.