Nghĩa của từ "nest box" trong tiếng Việt
"nest box" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
nest box
US /ˈnɛst bɑks/
UK /ˈnɛst bɒks/
Danh từ
hộp làm tổ, nhà chim
a box provided for a bird to nest in, especially one designed for a particular species and placed in a garden or on a wall
Ví dụ:
•
We hung a new nest box in the garden for the blue tits.
Chúng tôi đã treo một hộp làm tổ mới trong vườn cho chim sẻ xanh.
•
The birds built their home inside the wooden nest box.
Những con chim đã xây tổ của chúng bên trong hộp làm tổ bằng gỗ.