Nghĩa của từ netminder trong tiếng Việt
netminder trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
netminder
US /ˈnetˌmaɪn.dɚ/
UK /ˈnetˌmaɪn.dər/
Danh từ
thủ môn
a goalkeeper in ice hockey or other sports where a net is defended
Ví dụ:
•
The team's netminder made several incredible saves during the game.
Thủ môn của đội đã thực hiện nhiều pha cứu thua đáng kinh ngạc trong trận đấu.
•
A good netminder is crucial for any successful hockey team.
Một thủ môn giỏi là rất quan trọng đối với bất kỳ đội khúc côn cầu thành công nào.